Khai mạc và Kết quả kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9huyệnVị Xuyênnăm 2013
Ngày 30/01/2013, Hội đồng thi chọn học sinh giỏi lớp 9 Phòng GD&ĐT tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 cấp THCS năm học 2012 – 2013 tại Trường THCS Thị trấn Vị Xuyên.

Khai mạc kỳ thi
Tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm nay, toàn huyện có 222 thí sinh thuộc 12 đội tuyển học sinh giỏi (Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lý, Ngữ văn và giải Toán, giải Lý, giải Hóa, giải Sinh trên máy tính cầm tay) được tuyển chọn từ các trường THCS trong toàn huyện. Trong đó, nhiều nhất là trường THCS Lý Tự Trọng với 53 thí sinh.
Mục đích yêu cầu của kỳ thi có ý nghĩa hết sức quan trọng nhằm chọn học sinh giỏi, động viên, khuyến khích giáo viên và học sinh phát huy năng lực sáng tạo, đổi mới phương pháp, thi đua dạy tốt, học tốt, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục; đồng thời phát hiện những học sinh có năng khiếu về môn học để tạo nguồn bồi dưỡng, thực hiện mục tiêu đào tạo nhân tài cho địa phương.
Ngay sau kỳ thi, hội đồng chấm thi đã làm việc và thông báo kết quả cụ thể hội thi:
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Nơi sinh (huyện, tỉnh) |
Dân tộc |
Nam (nữ) |
Đang học lớp | Học sinh trường | Xếp giải |
| Môn: Vật Lí | ||||||||
| 1 | Lê Yến Nhung | 30/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 2 | Nguyễn Huy Hoàng | 07/10/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 8A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 3 | Lê Xuân Tùng | 26/06/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 4 | Lê Huy Hoàng | 10/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 5 | Trần Minh Hiếu | 06/03/1998 | Quản Bạ - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS TT Vị Xuyên | Ba |
| 6 | Phạm Viết Hùng | 08/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 7 | Vũ Thị Thanh Huyền | 30/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | Ba |
| 8 | Vũ Thị Hương | 22/05/1998 | Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | Ba |
| 9 | Nguyễn Việt Quang Trung | 25/03/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 8A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 10 | Hoàng Văn Học | 19/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nam | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 11 | Hoàng Trường Giang | 25/05/1998 | Yên Sơn - Tuyên Quang | Kinh | Nam | 9C | THCS TT Việt Lâm | KK |
| 12 | Lục Đình Thái | 22/05/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nam | 9B | PTDT Nội Trú | KK |
| Môn: Tiếng Anh | ||||||||
| 13 | Phạm Thu Hà | 25/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 14 | Dương Thanh Hoa | 02/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 15 | Lý Thị Lành | 09/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | Nhì |
| 16 | Lương Bảo Tuấn | 24/06/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 17 | Cao Như Quỳnh | 12/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 18 | Đỗ Hưu Sơn | 21/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 19 | Nguyễn Như Quỳnh | 01/08/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 20 | Cháng Thị Chẩu | 01/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9A | TH&THCS Cao Bồ | KK |
| 21 | Lục Trọng Đài Huyn | 11/10/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nam | 9A | THCS Ngọc Linh | KK |
| 22 | Nguyễn T. Lệ Thương | 10/01/1998 | Na Hang - Tuyên Quang | Tày | Nữ | 9A | THCS Việt Lâm | KK |
| 23 | Sằm Minh Đức | 23/05/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nam | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| Môn: Hóa học | ||||||||
| 24 | Nguyễn Tuấn Cát | 15/05/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 25 | Trần Thu Trà | 11/11/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 26 | Nguyễn Trung Khanh | 08/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 27 | Bàn Thị Miền | 29/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | Ba |
| 28 | Nguyễn Ngọc Luân | 17/06/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Trung Thành | KK |
| 29 | Hà Thị Oanh | 08/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 30 | Vương Thị Hiệp | 04/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9B | THCS Trung Thành | KK |
| 31 | Nguyễn Thị Mai | 18/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9C | THCS Trung Thành | KK |
| 32 | Phạm Thị Cúc | 24/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 33 | Nguyễn Thị Bình | 19/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 34 | Nguyễn Thị Vân Anh | 24/06/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9C | THCS Trung Thành | KK |
| Môn: Sinh học | ||||||||
| 35 | Kim Thị Thu Huệ | 11/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 36 | Phạm Thị Lâm | 05/09/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 37 | Đào Phương Thảo | 12/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 38 | Phạm Khánh Huyền | 22/05/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 39 | Đỗ Anh Phương | 05/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 40 | Nguyễn T. Hồng Hoa | 05/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 41 | Lê Đình Phong | 24/04/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 42 | Nguyễn Tiến Dũng | 12/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 43 | Hoàng Thị Miên | 26/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 44 | Nguyễn Thị Hiền | 05/06/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 45 | Lý Thị Oanh | 12/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Hán | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 46 | Nguyễn Thị Hoàn | 28/07/1998 | TX Hà Giang - Hà Giang | Tày | Nữ | 9B | THCS Phú Linh | KK |
| 47 | Nguyễn Thành Nam | 05/06/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 48 | Nguyễn Anh Tuấn | 21/04/1998 | Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS TT Việt Lâm | KK |
| Môn: Địa lý | ||||||||
| 49 | Long Khánh Duyên | 16/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | La chí | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 50 | Nguyễn Hương Giang | 30/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 51 | Hoàng Thị Lạc | 07/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9B | PTDT Nội Trú | Ba |
| 52 | Nguyễn Tuấn Linh | 08/02/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 8A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 53 | Phạm Thị Bình | 25/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 54 | Lù Quốc Hùng | 12/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nam | 9A | THCS Trung Thành | KK |
| 55 | Lê Hoàng Oanh | 01/10/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 56 | Lý Khánh Hòa | 24/05/1997 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nam | 9D | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 57 | Hoàng Thu Trang | 06/04/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 58 | Phàn Thị Nhâm | 24/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9C | THCS Thuận Hoà | KK |
| Môn: Lịch sử | ||||||||
| 59 | Nguyễn Thu Hương | 30/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 60 | Bế Thị Thuỳ Linh | 25/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 61 | Hoàng Trung Hiếu | 28/08/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 62 | Hoàng Thị Bích | 07/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Cao lan | Nữ | 9B | PTDT Nội Trú | KK |
| 63 | Bàn Thị Minh | 18/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 64 | Lý Thanh Thảo | 05/12/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 65 | Phạm Xuân Duy | 18/06/1998 | Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Kinh | Nam | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 66 | Cháng Thị Bích | 28/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9B | PTDT Nội Trú | KK |
| 67 | Lưu Thị Loàn | 15/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9B | PTDT Nội Trú | KK |
| 68 | Lục Thuỷ Nhàn | 15/03/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 69 | Hoàng Thị Nhung | 02/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9C | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 70 | Tráng Thị Tươi | 20/12/1997 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 71 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 01/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 72 | Nông Thị Huế | 29/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 73 | Phạm Duy Khánh | 11/09/1998 | Trực Ninh - Nam Định | Kinh | Nam | 9C | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| Môn: Toán | ||||||||
| 74 | Phạm Thu Huyền | 09/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 75 | Vũ Thị Quế | 02/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 76 | Đặng Ngọc Kiên | 04/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 77 | Phan Văn Long | 19/06/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 78 | Bùi Thị Khánh Hòa | 30/10/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9B | PTDT Nội Trú | Ba |
| 79 | Hoàng Văn Trung | 18/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 80 | Trịnh Ngọc Tiến | 14/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS TT Việt Lâm | KK |
| 81 | Hoàng Thị Linh | 04/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | THCS&THPT Linh Hồ | KK |
| Môn: Ngữ văn | ||||||||
| 82 | Nguyễn T. Thu Uyên | 13/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 83 | Đào Thu Huyền | 23/11/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 84 | Mai Phương Anh | 15/10/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 85 | Vũ Thị Thương | 16/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Việt Lâm | Ba |
| 86 | Nguyễn Tú Điệp | 01/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 87 | Vương Thị Nghi | 28/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 88 | Lê Minh Huệ | 02/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 89 | Nguyễn T. Trà My | 22/11/1998 | TX Tuyên Quang - TQ | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 90 | Hoàng Thị Thuỳ | 20/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Giấy | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 91 | Phạm Thuỳ Trang | 07/10/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 92 | Bùi Thị Đào | 20/02/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 93 | Lý Diệu Linh | 14/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 94 | Bế Thị Tiên | 19/02/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 95 | Lý Thuý Hương | 06/02/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nữ | 9 | THCS Bạch Ngọc | KK |
| 96 | Kim Thị Thúy Kiều | 30/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9C | THCS Thuận Hoà | KK |
| 97 | Nguyễn Thị Linh | 25/02/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Việt Lâm | KK |
| 98 | Dương Thị Tiện | 15/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | THCS Việt Lâm | KK |
| 99 | Lù Thị Lành | 18/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nữ | 9B | PTDT Nội Trú | KK |
| 100 | Nguyễn Thị Chanh | 22/10/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9 | THCS Kim Thạch | KK |
| 101 | Nông Thị Thùy Giang | 01/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nữ | 9A | THCS&THPT Linh Hồ | KK |
| 102 | Hoàng Thị Hà | 16/02/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 103 | Hoàng Thúy Hoàn | 20/02/1998 | TX Hà Giang - Hà Giang | Giấy | Nữ | 9B | THCS Phú Linh | KK |
| 104 | Dương Thị Yến | 04/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Hán | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 105 | Hoàng Mĩ Linh | 23/08/1998 | TX Hà Giang - Hà Giang | Ngạn | Nữ | 9A | THCS Kim Linh | KK |
| 106 | Hoàng Thị Thiên | 03/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9B | THCS Thuận Hoà | KK |
| 107 | Phạm T. Quỳnh Hương | 09/10/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| Giải Hóa trên máy tính cầm tay | ||||||||
| 108 | Hà Thị Oanh | 08/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 109 | Nguyễn Tuấn Cát | 15/05/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 110 | Nguyễn Trung Khanh | 08/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 111 | Nguyễn Thị Bình | 19/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | Ba |
| 112 | Phạm Thị Cúc | 24/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS TT Vị Xuyên | Ba |
| 113 | Bàn Thị Miền | 29/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Dao | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | Ba |
| 114 | Phạm Thu Hà | 25/12/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 115 | Phan Ngọc Sơn | 23/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 116 | Lục Đình Thái | 22/05/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nam | 9B | PTDT Nội Trú | KK |
| 117 | Lê Xuân Tình | 28/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS TT Việt Lâm | KK |
| Giải Toán trên máy tính cầm tay | ||||||||
| 118 | Phan Văn Long | 19/06/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 119 | Trần Thu Trà | 11/11/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 120 | Đặng Ngọc Kiên | 04/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 121 | Hoàng Văn Học | 19/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nam | 9A | PTDT Nội Trú | Ba |
| 122 | Vũ Thị Quế | 02/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 123 | Sằm Minh Đức | 23/05/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Nùng | Nam | 9A | THCS TT Vị Xuyên | KK |
| 124 | Phạm Thu Huyền | 09/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 125 | Hoàng Văn Trung | 18/08/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| Giải Sinh trên máy tính cầm tay | ||||||||
| 126 | Kim Thị Thu Huệ | 11/03/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 127 | Phạm Thị Lâm | 05/09/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 128 | Đào Phương Thảo | 12/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 129 | Nguyễn T. Hồng Hoa | 05/01/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 130 | Đỗ Anh Phương | 05/11/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 131 | Nguyễn Tiến Dũng | 12/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 132 | Phạm Khánh Huyền | 22/05/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 133 | Lê Đình Phong | 24/04/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 134 | Hoàng Thị Miên | 26/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Tày | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| 135 | Nguyễn Thành Nam | 05/06/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 136 | Nguyễn Thị Hiền | 05/06/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 8B | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 137 | Lý Thị Oanh | 12/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Hán | Nữ | 9A | PTDT Nội Trú | KK |
| Giải Lý trên máy tính cầm tay | ||||||||
| 138 | Lê Yến Nhung | 30/04/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nữ | 9A | THCS Lý Tự Trọng | Nhất |
| 139 | Phạm Viết Hùng | 08/07/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Nhì |
| 140 | Trần Minh Hiếu | 06/03/1998 | Quản Bạ - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS TT Vị Xuyên | Ba |
| 141 | Lê Huy Hoàng | 10/09/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9B | THCS Lý Tự Trọng | Ba |
| 142 | Nguyễn Huy Hoàng | 07/10/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 143 | Lê Xuân Tùng | 26/06/1998 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 9A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| 144 | Nguyễn Việt Quang Trung | 25/03/1999 | Vị Xuyên - Hà Giang | Kinh | Nam | 8A | THCS Lý Tự Trọng | KK |
| (Danh sách ấn định có 144 giải) | ||||||||
Phòng GD&ĐT
Nguyễn Hải Quỳnh @ 08:24 20/02/2013
Số lượt xem: 712
- GIAO LƯU CHUYÊN MÔN TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ – BA ĐÌNH HÀNỘI VÀ TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG VỊ XUYÊN - HÀGIANG (19/01/13)
- Lịch kiểm tra học kỳ I năm học 2012 - 2013 (17/12/12)
- Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2012-2013 (27/08/12)
- Sơ kết hai năm tổ chức thực hiện mô hình trường THCSLý Tự Trọng – Vị Xuyên (06/07/12)
- Thông tư ban hành quy định về dạy thêm, học thêm (08/06/12)






Các ý kiến mới nhất